VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Environment
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Môi trường
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"endangered species"
(n)
/ɪnˌdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/
có nghĩa là gì?
loài có nguy cơ tuyệt chủng
cạn kiệt, hết
hạn hán
rác vứt bừa bãi; xả rác
Câu 2. Từ
"use up"
(phr v)
/juːz ʌp/
có nghĩa là gì?
thân thiện môi trường
nhựa dùng một lần
tái chế
dùng cạn kiệt
Câu 3. Từ
"deforestation"
(n)
/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
có nghĩa là gì?
thân thiện với môi trường
sự bảo tồn
nạn phá rừng
tái chế
Câu 4. Từ
"litter"
(n, v)
/ˈlɪtə/
có nghĩa là gì?
nước biển dâng
hệ sinh thái
dấu chân carbon
rác vứt bừa bãi; xả rác
Câu 5. Từ
"conservation"
(n)
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
có nghĩa là gì?
tái chế
thân thiện với môi trường
cạn kiệt, hết
sự bảo tồn
Câu 6. Từ
"global warming"
(n)
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
có nghĩa là gì?
hạn hán
sự nóng lên toàn cầu
hệ sinh thái
sự bảo tồn
Câu 7. Từ
"pollution"
(n)
/pəˈluːʃn/
có nghĩa là gì?
sự ô nhiễm
nước biển dâng
hệ sinh thái
năng lượng tái tạo
Câu 8. Từ
"greenhouse effect"
(n)
/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
có nghĩa là gì?
nhựa dùng một lần
dấu chân carbon
tái chế
hiệu ứng nhà kính
Câu 9. Từ
"sort waste"
(coll)
/sɔːt weɪst/
có nghĩa là gì?
năng lượng tái tạo
phân loại rác
bảo vệ
tái chế
Câu 10. Từ
"run out of"
(phr v)
/rʌn aʊt əv/
có nghĩa là gì?
cạn kiệt, hết
nạn phá rừng
thân thiện với môi trường
biến đổi khí hậu
Nộp bài