✍️ Kiểm tra từ vựng – Môi trường

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "endangered species" (n) /ɪnˌdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "use up" (phr v) /juːz ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "deforestation" (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "litter" (n, v) /ˈlɪtə/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "conservation" (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "global warming" (n) /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "pollution" (n) /pəˈluːʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "greenhouse effect" (n) /ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "sort waste" (coll) /sɔːt weɪst/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "run out of" (phr v) /rʌn aʊt əv/ có nghĩa là gì?