VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Weather & Nature
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Thời tiết & Thiên nhiên
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"landslide"
(n)
/ˈlændslaɪd/
có nghĩa là gì?
(thời tiết) ôn hòa, dễ chịu
sạt lở đất
lũ lụt; ngập
mùa mưa / mùa khô
Câu 2. Từ
"climate"
(n)
/ˈklaɪmət/
có nghĩa là gì?
mùa mưa / mùa khô
khí hậu
(thời tiết) ôn hòa, dễ chịu
vùng nông thôn
Câu 3. Từ
"shower"
(n)
/ˈʃaʊə/
có nghĩa là gì?
mùa
bão / bão nhiệt đới
dự báo (thời tiết)
mưa rào
Câu 4. Từ
"season"
(n)
/ˈsiːzn/
có nghĩa là gì?
(thời tiết) ôn hòa, dễ chịu
mùa
mưa rào
vùng nông thôn
Câu 5. Từ
"mountain range"
(n)
/ˈmaʊntən reɪndʒ/
có nghĩa là gì?
đợt nắng nóng
chớp / sấm
dãy núi
phong cảnh
Câu 6. Từ
"flood"
(n, v)
/flʌd/
có nghĩa là gì?
dự báo (thời tiết)
mưa xối xả
lũ lụt; ngập
phong cảnh
Câu 7. Từ
"forecast"
(n, v)
/ˈfɔːkɑːst/
có nghĩa là gì?
dự báo (thời tiết)
bão / bão nhiệt đới
(thời tiết) ôn hòa, dễ chịu
nhiệt độ
Câu 8. Từ
"scenery"
(n)
/ˈsiːnəri/
có nghĩa là gì?
đợt nắng nóng
phong cảnh
nhiệt độ
mưa rào
Câu 9. Từ
"rainy season / dry season"
(n)
/ˈreɪni ˌsiːzn/
có nghĩa là gì?
lũ lụt; ngập
mùa mưa / mùa khô
bình minh / hoàng hôn
sạt lở đất
Câu 10. Từ
"breeze"
(n)
/briːz/
có nghĩa là gì?
nhiệt độ
lũ lụt; ngập
không khí trong lành
gió nhẹ
Nộp bài