✍️ Kiểm tra từ vựng – Thời tiết & Thiên nhiên

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "landslide" (n) /ˈlændslaɪd/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "climate" (n) /ˈklaɪmət/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "shower" (n) /ˈʃaʊə/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "season" (n) /ˈsiːzn/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "mountain range" (n) /ˈmaʊntən reɪndʒ/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "flood" (n, v) /flʌd/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "forecast" (n, v) /ˈfɔːkɑːst/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "scenery" (n) /ˈsiːnəri/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "rainy season / dry season" (n) /ˈreɪni ˌsiːzn/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "breeze" (n) /briːz/ có nghĩa là gì?