VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Family & Relationships
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Gia đình & Các mối quan hệ
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"upbringing"
(n)
/ˈʌpbrɪŋɪŋ/
có nghĩa là gì?
hộ gia đình
sự tôn trọng lẫn nhau
sự giáo dục, cách nuôi dạy
đã đính hôn
Câu 2. Từ
"make up with"
(phr v)
/meɪk ʌp wɪð/
có nghĩa là gì?
nhận nuôi
con một
làm lành với
kết hôn
Câu 3. Từ
"get married"
(phr)
/ɡet ˈmærid/
có nghĩa là gì?
kết hôn
gia đình hạt nhân (bố mẹ + con)
nuôi dạy con cái
thế hệ
Câu 4. Từ
"engaged"
(adj)
/ɪnˈɡeɪdʒd/
có nghĩa là gì?
làm lành với
hòa thuận với
đã đính hôn
sự tôn trọng lẫn nhau
Câu 5. Từ
"only child"
(n)
/ˌəʊnli ˈtʃaɪld/
có nghĩa là gì?
bố/mẹ đơn thân
cãi nhau, bất hòa với
con một
người quen
Câu 6. Từ
"generation"
(n)
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
có nghĩa là gì?
sự giáo dục, cách nuôi dạy
thế hệ
nuôi dạy con cái
nhận nuôi
Câu 7. Từ
"adopt"
(v)
/əˈdɒpt/
có nghĩa là gì?
hộ gia đình
người quen
chăm sóc
nhận nuôi
Câu 8. Từ
"take after"
(phr v)
/teɪk ˈɑːftə/
có nghĩa là gì?
giống (người thân)
sự tôn trọng lẫn nhau
làm lành với
chăm sóc
Câu 9. Từ
"household"
(n)
/ˈhaʊshəʊld/
có nghĩa là gì?
hộ gia đình
gắn bó khăng khít
sự giáo dục, cách nuôi dạy
hòa thuận với
Câu 10. Từ
"sibling"
(n)
/ˈsɪblɪŋ/
có nghĩa là gì?
nuôi dạy (con cái)
gắn bó khăng khít
sự giáo dục, cách nuôi dạy
anh chị em ruột
Nộp bài