✍️ Kiểm tra từ vựng – Gia đình & Các mối quan hệ

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "upbringing" (n) /ˈʌpbrɪŋɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "make up with" (phr v) /meɪk ʌp wɪð/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "get married" (phr) /ɡet ˈmærid/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "engaged" (adj) /ɪnˈɡeɪdʒd/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "only child" (n) /ˌəʊnli ˈtʃaɪld/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "generation" (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "adopt" (v) /əˈdɒpt/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "take after" (phr v) /teɪk ˈɑːftə/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "household" (n) /ˈhaʊshəʊld/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "sibling" (n) /ˈsɪblɪŋ/ có nghĩa là gì?