✍️ Kiểm tra từ vựng – Giáo dục

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "semester / term" (n) /sɪˈmestə/ /tɜːm/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "knowledge" (n) /ˈnɒlɪdʒ/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "hand in" (phr v) /hænd ɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "lecture" (n) /ˈlektʃə/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "academic performance" (coll) /ˌækəˈdemɪk pəˈfɔːməns/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "take an exam" (phr) /teɪk ən ɪɡˈzæm/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "tuition fee" (n) /tjuˈɪʃn fiː/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "lifelong learning" (coll) /ˌlaɪflɒŋ ˈlɜːnɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "pass / fail" (v) /pɑːs/ /feɪl/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "revise" (v) /rɪˈvaɪz/ có nghĩa là gì?