VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Education
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Giáo dục
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"semester / term"
(n)
/sɪˈmestə/ /tɜːm/
có nghĩa là gì?
chương trình giảng dạy
tham dự, theo học
học thuộc lòng
học kỳ
Câu 2. Từ
"knowledge"
(n)
/ˈnɒlɪdʒ/
có nghĩa là gì?
ngoại khóa
tham dự, theo học
kiến thức
học thuộc lòng
Câu 3. Từ
"hand in"
(phr v)
/hænd ɪn/
có nghĩa là gì?
đỗ / trượt
nộp (bài)
ngoại khóa
tốt nghiệp
Câu 4. Từ
"lecture"
(n)
/ˈlektʃə/
có nghĩa là gì?
bắt buộc
bài giảng (đại học)
bằng cấp, chứng chỉ
dự thi, làm bài thi
Câu 5. Từ
"academic performance"
(coll)
/ˌækəˈdemɪk pəˈfɔːməns/
có nghĩa là gì?
ôn tập
kết quả học tập
trường tiểu học
gian lận thi cử
Câu 6. Từ
"take an exam"
(phr)
/teɪk ən ɪɡˈzæm/
có nghĩa là gì?
học bổng
nộp (bài)
dự thi, làm bài thi
bài tập lớn, nhiệm vụ
Câu 7. Từ
"tuition fee"
(n)
/tjuˈɪʃn fiː/
có nghĩa là gì?
học phí
nộp (bài)
gian lận thi cử
học kỳ
Câu 8. Từ
"lifelong learning"
(coll)
/ˌlaɪflɒŋ ˈlɜːnɪŋ/
có nghĩa là gì?
nộp (bài)
trường tiểu học
học tập suốt đời
đỗ / trượt
Câu 9. Từ
"pass / fail"
(v)
/pɑːs/ /feɪl/
có nghĩa là gì?
dự thi, làm bài thi
chương trình giảng dạy
đỗ / trượt
bỏ học
Câu 10. Từ
"revise"
(v)
/rɪˈvaɪz/
có nghĩa là gì?
ôn tập
bỏ học
bài giảng (đại học)
bằng cấp, chứng chỉ
Nộp bài