VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Work & Careers
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Công việc & Nghề nghiệp
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"meet a deadline"
(coll)
/miːt ə ˈdedlaɪn/
có nghĩa là gì?
buổi phỏng vấn; phỏng vấn
đồng nghiệp
hoàn thành đúng hạn
được tăng lương
Câu 2. Từ
"deadline"
(n)
/ˈdedlaɪn/
có nghĩa là gì?
hạn chót
điều hành, kinh doanh
ứng tuyển, nộp đơn xin
ca làm việc
Câu 3. Từ
"cover letter"
(n)
/ˈkʌvə ˌletə/
có nghĩa là gì?
hạn chót
cân bằng công việc – cuộc sống
thư xin việc
sự hài lòng trong công việc
Câu 4. Từ
"salary"
(n)
/ˈsæləri/
có nghĩa là gì?
sự thăng chức
kinh nghiệm
người sử dụng lao động / nhân viên
lương (tháng/năm)
Câu 5. Từ
"apply for"
(phr v)
/əˈplaɪ fɔː/
có nghĩa là gì?
sơ yếu lý lịch
kinh nghiệm
đồng nghiệp
ứng tuyển, nộp đơn xin
Câu 6. Từ
"promotion"
(n)
/prəˈməʊʃn/
có nghĩa là gì?
bán thời gian / toàn thời gian
sự thăng chức
buổi phỏng vấn; phỏng vấn
ca làm việc
Câu 7. Từ
"retire"
(v)
/rɪˈtaɪə/
có nghĩa là gì?
sự hài lòng trong công việc
nghỉ hưu
thư xin việc
hoàn thành đúng hạn
Câu 8. Từ
"work overtime"
(phr)
/wɜːk ˈəʊvətaɪm/
có nghĩa là gì?
sơ yếu lý lịch
cân bằng công việc – cuộc sống
làm thêm giờ
thất nghiệp
Câu 9. Từ
"CV (curriculum vitae)"
(n)
/ˌsiː ˈviː/
có nghĩa là gì?
sơ yếu lý lịch
điều hành, kinh doanh
kinh nghiệm
cân bằng công việc – cuộc sống
Câu 10. Từ
"work-life balance"
(n)
/ˌwɜːk laɪf ˈbæləns/
có nghĩa là gì?
cân bằng công việc – cuộc sống
điều hành, kinh doanh
được tăng lương
buổi phỏng vấn; phỏng vấn
Nộp bài