✍️ Kiểm tra từ vựng – Công việc & Nghề nghiệp

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "meet a deadline" (coll) /miːt ə ˈdedlaɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "deadline" (n) /ˈdedlaɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "cover letter" (n) /ˈkʌvə ˌletə/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "salary" (n) /ˈsæləri/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "apply for" (phr v) /əˈplaɪ fɔː/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "promotion" (n) /prəˈməʊʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "retire" (v) /rɪˈtaɪə/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "work overtime" (phr) /wɜːk ˈəʊvətaɪm/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "CV (curriculum vitae)" (n) /ˌsiː ˈviː/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "work-life balance" (n) /ˌwɜːk laɪf ˈbæləns/ có nghĩa là gì?