VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Health & Fitness
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Sức khỏe & Thể chất
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"prescription"
(n)
/prɪˈskrɪpʃn/
có nghĩa là gì?
khám sức khỏe định kỳ
vận động toát mồ hôi
đơn thuốc
thuốc giảm đau
Câu 2. Từ
"treatment"
(n)
/ˈtriːtmənt/
có nghĩa là gì?
bỏ hút thuốc
bị cảm lạnh
việc điều trị
thừa cân
Câu 3. Từ
"do exercise"
(phr)
/duː ˈeksəsaɪz/
có nghĩa là gì?
bị mắc (bệnh nhẹ)
tập thể dục
dị ứng
hồi phục
Câu 4. Từ
"side effect"
(n)
/ˈsaɪd ɪˌfekt/
có nghĩa là gì?
thừa cân
chấn thương, vết thương
giữ dáng, giữ sức khỏe
tác dụng phụ
Câu 5. Từ
"come down with"
(phr v)
/kʌm daʊn wɪð/
có nghĩa là gì?
giữ dáng, giữ sức khỏe
việc tiêm chủng
sơ cứu
bị mắc (bệnh nhẹ)
Câu 6. Từ
"stay in shape"
(phr)
/steɪ ɪn ʃeɪp/
có nghĩa là gì?
chấn thương, vết thương
tác dụng phụ
dị ứng
giữ dáng, giữ sức khỏe
Câu 7. Từ
"balanced diet"
(n)
/ˌbælənst ˈdaɪət/
có nghĩa là gì?
tác dụng phụ
chế độ ăn cân bằng
hệ miễn dịch
việc điều trị
Câu 8. Từ
"check-up"
(n)
/ˈtʃek ʌp/
có nghĩa là gì?
khám sức khỏe định kỳ
chế độ ăn cân bằng
việc tiêm chủng
sơ cứu
Câu 9. Từ
"catch a cold"
(phr)
/kætʃ ə kəʊld/
có nghĩa là gì?
bị cảm lạnh
hồi phục
thuốc giảm đau
sơ cứu
Câu 10. Từ
"give up smoking"
(phr)
/ɡɪv ʌp ˈsməʊkɪŋ/
có nghĩa là gì?
nghỉ ngơi đầy đủ
việc điều trị
bỏ hút thuốc
thuốc giảm đau
Nộp bài