✍️ Kiểm tra từ vựng – Sức khỏe & Thể chất

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "prescription" (n) /prɪˈskrɪpʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "treatment" (n) /ˈtriːtmənt/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "do exercise" (phr) /duː ˈeksəsaɪz/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "side effect" (n) /ˈsaɪd ɪˌfekt/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "come down with" (phr v) /kʌm daʊn wɪð/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "stay in shape" (phr) /steɪ ɪn ʃeɪp/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "balanced diet" (n) /ˌbælənst ˈdaɪət/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "check-up" (n) /ˈtʃek ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "catch a cold" (phr) /kætʃ ə kəʊld/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "give up smoking" (phr) /ɡɪv ʌp ˈsməʊkɪŋ/ có nghĩa là gì?