VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Travel & Tourism
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Du lịch
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"breathtaking"
(adj)
/ˈbreθteɪkɪŋ/
có nghĩa là gì?
sự hoãn; trì hoãn
đẹp ngoạn mục
điểm thu hút du lịch
điểm đến
Câu 2. Từ
"get around"
(phr v)
/ɡet əˈraʊnd/
có nghĩa là gì?
sự hoãn; trì hoãn
chỗ ở
điểm dừng chân quá cảnh
đi lại (trong thành phố)
Câu 3. Từ
"boarding pass"
(n)
/ˈbɔːdɪŋ pɑːs/
có nghĩa là gì?
nơi ít du khách biết đến
thẻ lên máy bay
việc tham quan
đẹp ngoạn mục
Câu 4. Từ
"travel agency"
(n)
/ˈtrævl ˌeɪdʒənsi/
có nghĩa là gì?
điểm thu hút du lịch
nơi ít du khách biết đến
thẻ lên máy bay
công ty du lịch
Câu 5. Từ
"book a room"
(phr)
/bʊk ə ruːm/
có nghĩa là gì?
mang ít hành lý
thị thực
đặt phòng
khởi hành
Câu 6. Từ
"luggage"
(n)
/ˈlʌɡɪdʒ/
có nghĩa là gì?
thị thực
hành lý
mang ít hành lý
điểm dừng chân quá cảnh
Câu 7. Từ
"souvenir"
(n)
/ˌsuːvəˈnɪə/
có nghĩa là gì?
thẻ lên máy bay
quà lưu niệm
nơi ít du khách biết đến
lòng hiếu khách
Câu 8. Từ
"hospitality"
(n)
/ˌhɒspɪˈtæləti/
có nghĩa là gì?
sự hoãn; trì hoãn
hành lý
lòng hiếu khách
nơi ít du khách biết đến
Câu 9. Từ
"check in / check out"
(phr v)
/tʃek ɪn/
có nghĩa là gì?
điểm thu hút du lịch
thẻ lên máy bay
nhận phòng / trả phòng
đặt phòng
Câu 10. Từ
"destination"
(n)
/ˌdestɪˈneɪʃn/
có nghĩa là gì?
điểm đến
điểm thu hút du lịch
hành lý
khởi hành
Nộp bài