✍️ Kiểm tra từ vựng – Du lịch

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "breathtaking" (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "get around" (phr v) /ɡet əˈraʊnd/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "boarding pass" (n) /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "travel agency" (n) /ˈtrævl ˌeɪdʒənsi/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "book a room" (phr) /bʊk ə ruːm/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "luggage" (n) /ˈlʌɡɪdʒ/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "souvenir" (n) /ˌsuːvəˈnɪə/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "hospitality" (n) /ˌhɒspɪˈtæləti/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "check in / check out" (phr v) /tʃek ɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "destination" (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ có nghĩa là gì?