✍️ Kiểm tra từ vựng – Công nghệ

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "digital" (adj) /ˈdɪdʒɪtl/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "online shopping" (n) /ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "search engine" (n) /ˈsɜːtʃ ˌendʒɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "privacy" (n) /ˈprɪvəsi/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "back up" (phr v) /bæk ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "connection" (n) /kəˈnekʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "password" (n) /ˈpɑːswɜːd/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "device" (n) /dɪˈvaɪs/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "user-friendly" (adj) /ˌjuːzə ˈfrendli/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "artificial intelligence (AI)" (n) /ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ có nghĩa là gì?