VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Technology
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Công nghệ
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"digital"
(adj)
/ˈdɪdʒɪtl/
có nghĩa là gì?
công cụ tìm kiếm
kỹ thuật số
thiết bị
bắt nạt trên mạng
Câu 2. Từ
"online shopping"
(n)
/ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ/
có nghĩa là gì?
tối tân, tiên tiến nhất
lan truyền chóng mặt
mua sắm trực tuyến
cập nhật, hiện đại
Câu 3. Từ
"search engine"
(n)
/ˈsɜːtʃ ˌendʒɪn/
có nghĩa là gì?
công cụ tìm kiếm
sao lưu (dữ liệu)
bật / tắt
bước đột phá
Câu 4. Từ
"privacy"
(n)
/ˈprɪvəsi/
có nghĩa là gì?
tối tân, tiên tiến nhất
kỹ thuật số
tải xuống / tải lên
quyền riêng tư
Câu 5. Từ
"back up"
(phr v)
/bæk ʌp/
có nghĩa là gì?
trí tuệ nhân tạo
hết pin
dễ sử dụng
sao lưu (dữ liệu)
Câu 6. Từ
"connection"
(n)
/kəˈnekʃn/
có nghĩa là gì?
kết nối (mạng)
mua sắm trực tuyến
hết pin
lan truyền chóng mặt
Câu 7. Từ
"password"
(n)
/ˈpɑːswɜːd/
có nghĩa là gì?
hết pin
mật khẩu
an ninh mạng
bắt nạt trên mạng
Câu 8. Từ
"device"
(n)
/dɪˈvaɪs/
có nghĩa là gì?
thiết bị
đăng nhập / đăng xuất
mua sắm trực tuyến
kỹ thuật số
Câu 9. Từ
"user-friendly"
(adj)
/ˌjuːzə ˈfrendli/
có nghĩa là gì?
cập nhật, hiện đại
đăng nhập / đăng xuất
dễ sử dụng
nghiện (cái gì)
Câu 10. Từ
"artificial intelligence (AI)"
(n)
/ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
có nghĩa là gì?
trí tuệ nhân tạo
kết nối (mạng)
nghiện (cái gì)
mua sắm trực tuyến
Nộp bài