VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Food & Drink
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Ẩm thực
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"portion"
(n)
/ˈpɔːʃn/
có nghĩa là gì?
khẩu phần, suất ăn
sự ngon miệng, khẩu vị
hương vị
chất phụ gia
Câu 2. Từ
"cuisine"
(n)
/kwɪˈziːn/
có nghĩa là gì?
ngon chảy nước miếng
nền ẩm thực
đồ ăn mang về
ăn ngoài, ăn tiệm
Câu 3. Từ
"order"
(v)
/ˈɔːdə/
có nghĩa là gì?
bổ dưỡng
gọi món
đồ ăn nhanh
sự ngon miệng, khẩu vị
Câu 4. Từ
"go on a diet"
(coll)
/ɡəʊ ɒn ə ˈdaɪət/
có nghĩa là gì?
an toàn thực phẩm
ăn kiêng
đồ ăn mang về
nướng / chiên / luộc / hấp
Câu 5. Từ
"takeaway"
(n)
/ˈteɪkəweɪ/
có nghĩa là gì?
đồ ăn mang về
chất phụ gia
đặt bàn
ăn kiêng
Câu 6. Từ
"organic"
(adj)
/ɔːˈɡænɪk/
có nghĩa là gì?
ăn ngoài, ăn tiệm
ngon
hữu cơ
hương vị
Câu 7. Từ
"food stall"
(n)
/ˈfuːd stɔːl/
có nghĩa là gì?
đồ ăn nhanh
bổ dưỡng
quán ăn vỉa hè, sạp đồ ăn
ăn kiêng
Câu 8. Từ
"food safety"
(n)
/ˌfuːd ˈseɪfti/
có nghĩa là gì?
hương vị
ngon
nướng / chiên / luộc / hấp
an toàn thực phẩm
Câu 9. Từ
"nutritious"
(adj)
/njuˈtrɪʃəs/
có nghĩa là gì?
ăn ngoài, ăn tiệm
bổ dưỡng
công thức nấu ăn
đặt bàn
Câu 10. Từ
"grill / fry / boil / steam"
(v)
/ɡrɪl/ /fraɪ/ /bɔɪl/ /stiːm/
có nghĩa là gì?
hữu cơ
hương vị
nướng / chiên / luộc / hấp
chất phụ gia
Nộp bài