✍️ Kiểm tra từ vựng – Ẩm thực

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "portion" (n) /ˈpɔːʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "cuisine" (n) /kwɪˈziːn/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "order" (v) /ˈɔːdə/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "go on a diet" (coll) /ɡəʊ ɒn ə ˈdaɪət/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "takeaway" (n) /ˈteɪkəweɪ/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "organic" (adj) /ɔːˈɡænɪk/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "food stall" (n) /ˈfuːd stɔːl/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "food safety" (n) /ˌfuːd ˈseɪfti/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "nutritious" (adj) /njuˈtrɪʃəs/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "grill / fry / boil / steam" (v) /ɡrɪl/ /fraɪ/ /bɔɪl/ /stiːm/ có nghĩa là gì?