VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Sports & Leisure
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Thể thao & Giải trí
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"personal best"
(n)
/ˌpɜːsənl ˈbest/
có nghĩa là gì?
lập kỷ lục
thành tích cá nhân tốt nhất
thi đấu, cạnh tranh
cổ vũ cho
Câu 2. Từ
"work out"
(phr v)
/wɜːk aʊt/
có nghĩa là gì?
thời gian rảnh rỗi
tập gym, tập luyện
thú tiêu khiển
đánh bại
Câu 3. Từ
"spectator"
(n)
/spekˈteɪtə/
có nghĩa là gì?
khán giả (xem trực tiếp)
thư giãn, nghỉ ngơi
hoạt động ngoài trời / trong nhà
khởi động
Câu 4. Từ
"draw / tie"
(n, v)
/drɔː/ /taɪ/
có nghĩa là gì?
khán giả (xem trực tiếp)
trận hòa; hòa
hoạt động ngoài trời / trong nhà
giữ gìn sức khỏe
Câu 5. Từ
"outdoor / indoor activities"
(n)
/ˌaʊtˈdɔː/
có nghĩa là gì?
khán giả (xem trực tiếp)
tập gym, tập luyện
hoạt động ngoài trời / trong nhà
người hâm mộ
Câu 6. Từ
"warm up"
(phr v)
/wɔːm ʌp/
có nghĩa là gì?
thú tiêu khiển
việc tập luyện
khởi động
đánh bại
Câu 7. Từ
"supporter / fan"
(n)
/səˈpɔːtə/
có nghĩa là gì?
lập kỷ lục
chạy bộ
người hâm mộ
tập gym, tập luyện
Câu 8. Từ
"take it easy"
(coll)
/ˌteɪk ɪt ˈiːzi/
có nghĩa là gì?
lập kỷ lục
thể thao mạo hiểm
thư giãn, nghỉ ngơi
ghi bàn
Câu 9. Từ
"compete"
(v)
/kəmˈpiːt/
có nghĩa là gì?
thi đấu, cạnh tranh
thời gian rảnh rỗi
thư giãn, nghỉ ngơi
giữ gìn sức khỏe
Câu 10. Từ
"training"
(n)
/ˈtreɪnɪŋ/
có nghĩa là gì?
thư giãn, nghỉ ngơi
trận hòa; hòa
thi đấu, cạnh tranh
việc tập luyện
Nộp bài