✍️ Kiểm tra từ vựng – Thể thao & Giải trí

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "personal best" (n) /ˌpɜːsənl ˈbest/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "work out" (phr v) /wɜːk aʊt/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "spectator" (n) /spekˈteɪtə/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "draw / tie" (n, v) /drɔː/ /taɪ/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "outdoor / indoor activities" (n) /ˌaʊtˈdɔː/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "warm up" (phr v) /wɔːm ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "supporter / fan" (n) /səˈpɔːtə/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "take it easy" (coll) /ˌteɪk ɪt ˈiːzi/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "compete" (v) /kəmˈpiːt/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "training" (n) /ˈtreɪnɪŋ/ có nghĩa là gì?