VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Shopping & Money
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Mua sắm & Tiền bạc
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"bargain"
(n, v)
/ˈbɑːɡən/
có nghĩa là gì?
món hời; mặc cả
đáng đồng tiền
thương hiệu
sự xa xỉ; xa xỉ
Câu 2. Từ
"installment"
(n)
/ɪnˈstɔːlmənt/
có nghĩa là gì?
mắc nợ
tiền hoàn lại; hoàn tiền
món hớ, giá cắt cổ
trả góp (một kỳ)
Câu 3. Từ
"discount"
(n)
/ˈdɪskaʊnt/
có nghĩa là gì?
món hời; mặc cả
đủ tiền mua/làm gì
đi ngắm đồ (không mua)
giảm giá
Câu 4. Từ
"on sale"
(phr)
/ɒn seɪl/
có nghĩa là gì?
đang giảm giá
trả góp (một kỳ)
lãng phí tiền vào
hóa đơn, biên lai
Câu 5. Từ
"reasonable"
(adj)
/ˈriːznəbl/
có nghĩa là gì?
(giá) hợp lý
chi tiêu quá mức
giảm giá
đủ tiền mua/làm gì
Câu 6. Từ
"rip-off"
(n)
/ˈrɪp ɒf/
có nghĩa là gì?
giảm giá
lãng phí tiền vào
(giá) hợp lý
món hớ, giá cắt cổ
Câu 7. Từ
"waste money on"
(phr)
/weɪst ˈmʌni ɒn/
có nghĩa là gì?
thương hiệu
thử (quần áo)
món hớ, giá cắt cổ
lãng phí tiền vào
Câu 8. Từ
"luxury"
(n, adj)
/ˈlʌkʃəri/
có nghĩa là gì?
ngân sách
sự xa xỉ; xa xỉ
thương hiệu
mắc nợ
Câu 9. Từ
"try on"
(phr v)
/traɪ ɒn/
có nghĩa là gì?
đi ngắm đồ (không mua)
thử (quần áo)
tiền hoàn lại; hoàn tiền
khách hàng
Câu 10. Từ
"budget"
(n)
/ˈbʌdʒɪt/
có nghĩa là gì?
đáng đồng tiền
ngân sách
xoay xở đủ sống
giảm giá
Nộp bài