✍️ Kiểm tra từ vựng – Mua sắm & Tiền bạc

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "bargain" (n, v) /ˈbɑːɡən/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "installment" (n) /ɪnˈstɔːlmənt/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "discount" (n) /ˈdɪskaʊnt/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "on sale" (phr) /ɒn seɪl/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "reasonable" (adj) /ˈriːznəbl/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "rip-off" (n) /ˈrɪp ɒf/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "waste money on" (phr) /weɪst ˈmʌni ɒn/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "luxury" (n, adj) /ˈlʌkʃəri/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "try on" (phr v) /traɪ ɒn/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "budget" (n) /ˈbʌdʒɪt/ có nghĩa là gì?