✍️ Kiểm tra từ vựng – Truyền thông & Giao tiếp

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "journalist" (n) /ˈdʒɜːnəlɪst/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "subscribe to" (v) /səbˈskraɪb tə/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "mass media" (n) /ˌmæs ˈmiːdiə/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "live stream" (n, v) /ˈlaɪv striːm/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "interview" (n, v) /ˈɪntəvjuː/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "audience" (n) /ˈɔːdiəns/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "reliable source" (n) /rɪˌlaɪəbl ˈsɔːs/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "spread rumours" (coll) /spred ˈruːməz/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "channel" (n) /ˈtʃænl/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "gossip" (n, v) /ˈɡɒsɪp/ có nghĩa là gì?