VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Media & Communication
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Truyền thông & Giao tiếp
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"journalist"
(n)
/ˈdʒɜːnəlɪst/
có nghĩa là gì?
lan truyền tin đồn
quảng cáo
nhà báo
kênh (truyền hình)
Câu 2. Từ
"subscribe to"
(v)
/səbˈskraɪb tə/
có nghĩa là gì?
tiêu đề (báo)
tin giả
đăng ký theo dõi
truyền miệng
Câu 3. Từ
"mass media"
(n)
/ˌmæs ˈmiːdiə/
có nghĩa là gì?
phát trực tiếp
cuộc phỏng vấn
tin giả
truyền thông đại chúng
Câu 4. Từ
"live stream"
(n, v)
/ˈlaɪv striːm/
có nghĩa là gì?
đăng ký theo dõi
phát trực tiếp
lan truyền tin đồn
kênh (truyền hình)
Câu 5. Từ
"interview"
(n, v)
/ˈɪntəvjuː/
có nghĩa là gì?
xuất bản, đăng
cuộc phỏng vấn
ngôn ngữ cơ thể
nhà báo
Câu 6. Từ
"audience"
(n)
/ˈɔːdiəns/
có nghĩa là gì?
tiêu đề (báo)
khán thính giả
tin giả
phát trực tiếp
Câu 7. Từ
"reliable source"
(n)
/rɪˌlaɪəbl ˈsɔːs/
có nghĩa là gì?
nguồn tin đáng tin cậy
quảng cáo
đăng ký theo dõi
chuyện phiếm; buôn chuyện
Câu 8. Từ
"spread rumours"
(coll)
/spred ˈruːməz/
có nghĩa là gì?
lan truyền tin đồn
cuộc phỏng vấn
phát trực tiếp
liên hệ với
Câu 9. Từ
"channel"
(n)
/ˈtʃænl/
có nghĩa là gì?
người có sức ảnh hưởng (mạng)
kênh (truyền hình)
phát trực tiếp
liên hệ với
Câu 10. Từ
"gossip"
(n, v)
/ˈɡɒsɪp/
có nghĩa là gì?
báo chí
giao tiếp
chuyện phiếm; buôn chuyện
phát sóng
Nộp bài