VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Personality & Appearance
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Tính cách & Ngoại hình
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"generous"
(adj)
/ˈdʒenərəs/
có nghĩa là gì?
chín chắn, trưởng thành
trung niên
dễ tính, thoải mái
hào phóng, rộng lượng
Câu 2. Từ
"good-looking"
(adj)
/ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/
có nghĩa là gì?
ưa nhìn, đẹp trai/xinh
tham vọng, có chí tiến thủ
tóc xoăn / tóc thẳng
nhạy cảm
Câu 3. Từ
"reliable"
(adj)
/rɪˈlaɪəbl/
có nghĩa là gì?
chín chắn, trưởng thành
nhạy cảm
dễ tính, thoải mái
đáng tin cậy
Câu 4. Từ
"first impression"
(n)
/ˌfɜːst ɪmˈpreʃn/
có nghĩa là gì?
ấn tượng ban đầu
khiếu hài hước
tóc xoăn / tóc thẳng
hòa đồng, thích giao du
Câu 5. Từ
"sensitive"
(adj)
/ˈsensətɪv/
có nghĩa là gì?
trung niên
thon gọn, mảnh mai
nhạy cảm
tham vọng, có chí tiến thủ
Câu 6. Từ
"hard-working"
(adj)
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/
có nghĩa là gì?
chăm chỉ
bướng bỉnh, cứng đầu
tự tin
ấn tượng ban đầu
Câu 7. Từ
"stubborn"
(adj)
/ˈstʌbən/
có nghĩa là gì?
ưa nhìn, đẹp trai/xinh
bướng bỉnh, cứng đầu
hòa đồng, thích giao du
ích kỷ
Câu 8. Từ
"sociable"
(adj)
/ˈsəʊʃəbl/
có nghĩa là gì?
khiếu hài hước
thon gọn, mảnh mai
chăm chỉ
hòa đồng, thích giao du
Câu 9. Từ
"personality"
(n)
/ˌpɜːsəˈnæləti/
có nghĩa là gì?
nhạy cảm
đáng tin cậy
tính cách, cá tính
dễ tính, thoải mái
Câu 10. Từ
"selfish"
(adj)
/ˈselfɪʃ/
có nghĩa là gì?
ích kỷ
tự tin
hào phóng, rộng lượng
dễ tính, thoải mái
Nộp bài