✍️ Kiểm tra từ vựng – Tính cách & Ngoại hình

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "generous" (adj) /ˈdʒenərəs/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "good-looking" (adj) /ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "reliable" (adj) /rɪˈlaɪəbl/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "first impression" (n) /ˌfɜːst ɪmˈpreʃn/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "sensitive" (adj) /ˈsensətɪv/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "hard-working" (adj) /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "stubborn" (adj) /ˈstʌbən/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "sociable" (adj) /ˈsəʊʃəbl/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "personality" (n) /ˌpɜːsəˈnæləti/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "selfish" (adj) /ˈselfɪʃ/ có nghĩa là gì?