VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
House & Home
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Nhà cửa & Chỗ ở
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"appliance"
(n)
/əˈplaɪəns/
có nghĩa là gì?
đồ nội thất
thiết bị gia dụng
khoản vay mua nhà
căn hộ
Câu 2. Từ
"spacious"
(adj)
/ˈspeɪʃəs/
có nghĩa là gì?
trang trí
khoản vay mua nhà
ấm cúng
rộng rãi
Câu 3. Từ
"apartment / flat"
(n)
/əˈpɑːtmənt/ /flæt/
có nghĩa là gì?
căn hộ
chủ nhà / người thuê nhà
công việc nhà (lặt vặt)
khoản vay mua nhà
Câu 4. Từ
"detached house"
(n)
/dɪˌtætʃt ˈhaʊs/
có nghĩa là gì?
rửa bát
đầy đủ nội thất
nhà riêng biệt lập
ban công
Câu 5. Từ
"balcony"
(n)
/ˈbælkəni/
có nghĩa là gì?
làm việc nhà
ban công
căn hộ
nhà riêng biệt lập
Câu 6. Từ
"fully furnished"
(adj)
/ˌfʊli ˈfɜːnɪʃt/
có nghĩa là gì?
thiết bị gia dụng
hóa đơn điện nước
đầy đủ nội thất
ấm cúng
Câu 7. Từ
"landlord / tenant"
(n)
/ˈlændlɔːd/ /ˈtenənt/
có nghĩa là gì?
rửa bát
chủ nhà / người thuê nhà
công việc nhà (lặt vặt)
rộng rãi
Câu 8. Từ
"utility bills"
(n)
/juːˈtɪləti bɪlz/
có nghĩa là gì?
làm việc nhà
hóa đơn điện nước
trang trí
khoản vay mua nhà
Câu 9. Từ
"do the housework"
(phr)
/duː ðə ˈhaʊswɜːk/
có nghĩa là gì?
làm việc nhà
trang trí
rộng rãi
ban công
Câu 10. Từ
"household chores"
(n)
/ˌhaʊshəʊld ˈtʃɔːz/
có nghĩa là gì?
công việc nhà (lặt vặt)
căn hộ
khu dân cư, hàng xóm láng giềng
chủ nhà / người thuê nhà
Nộp bài