✍️ Kiểm tra từ vựng – Nhà cửa & Chỗ ở

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "appliance" (n) /əˈplaɪəns/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "spacious" (adj) /ˈspeɪʃəs/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "apartment / flat" (n) /əˈpɑːtmənt/ /flæt/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "detached house" (n) /dɪˌtætʃt ˈhaʊs/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "balcony" (n) /ˈbælkəni/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "fully furnished" (adj) /ˌfʊli ˈfɜːnɪʃt/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "landlord / tenant" (n) /ˈlændlɔːd/ /ˈtenənt/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "utility bills" (n) /juːˈtɪləti bɪlz/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "do the housework" (phr) /duː ðə ˈhaʊswɜːk/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "household chores" (n) /ˌhaʊshəʊld ˈtʃɔːz/ có nghĩa là gì?