✍️ Kiểm tra từ vựng – Cuộc sống đô thị & Giao thông

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "commute" (v, n) /kəˈmjuːt/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "pick up / drop off" (phr v) /pɪk ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "crossroads / junction" (n) /ˈkrɒsrəʊdz/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "public transport" (n) /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "helmet" (n) /ˈhelmɪt/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "cost of living" (n) /ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "fine" (n, v) /faɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "facilities" (n) /fəˈsɪlətiz/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "get on / get off" (phr v) /ɡet ɒn/ /ɡet ɒf/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "pavement / sidewalk" (n) /ˈpeɪvmənt/ có nghĩa là gì?