VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
City Life & Transport
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Cuộc sống đô thị & Giao thông
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"commute"
(v, n)
/kəˈmjuːt/
có nghĩa là gì?
tiền phạt; phạt tiền
đi làm xa hằng ngày
người đi bộ
đèn giao thông
Câu 2. Từ
"pick up / drop off"
(phr v)
/pɪk ʌp/
có nghĩa là gì?
mũ bảo hiểm
giờ cao điểm
đón / thả (ai đó)
ngã tư / nút giao
Câu 3. Từ
"crossroads / junction"
(n)
/ˈkrɒsrəʊdz/
có nghĩa là gì?
đi làm xa hằng ngày
ngã tư / nút giao
giờ cao điểm
tắc đường
Câu 4. Từ
"public transport"
(n)
/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
có nghĩa là gì?
ngã tư / nút giao
phương tiện công cộng
người đi bộ
bằng lái, giấy phép
Câu 5. Từ
"helmet"
(n)
/ˈhelmɪt/
có nghĩa là gì?
đi làm xa hằng ngày
mũ bảo hiểm
đón / thả (ai đó)
cơ sở hạ tầng
Câu 6. Từ
"cost of living"
(n)
/ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/
có nghĩa là gì?
phương tiện công cộng
chi phí sinh hoạt
người đi bộ
mũ bảo hiểm
Câu 7. Từ
"fine"
(n, v)
/faɪn/
có nghĩa là gì?
tiền phạt; phạt tiền
lên xe / xuống xe (bus, tàu)
phương tiện công cộng
thuận tiện
Câu 8. Từ
"facilities"
(n)
/fəˈsɪlətiz/
có nghĩa là gì?
đón / thả (ai đó)
cơ sở vật chất, tiện ích
vỉa hè
chi phí sinh hoạt
Câu 9. Từ
"get on / get off"
(phr v)
/ɡet ɒn/ /ɡet ɒf/
có nghĩa là gì?
lên xe / xuống xe (bus, tàu)
mũ bảo hiểm
cơ sở vật chất, tiện ích
quá đông đúc
Câu 10. Từ
"pavement / sidewalk"
(n)
/ˈpeɪvmənt/
có nghĩa là gì?
vỉa hè
bằng lái, giấy phép
đón / thả (ai đó)
đèn giao thông
Nộp bài