VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Feelings & Emotions
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Cảm xúc & Tâm trạng
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"calm down"
(phr v)
/kɑːm daʊn/
có nghĩa là gì?
òa khóc
bình tĩnh lại
lo lắng, bồn chồn
buồn bã, khó chịu
Câu 2. Từ
"upset"
(adj)
/ʌpˈset/
có nghĩa là gì?
lo lắng, bồn chồn
bình tĩnh lại
buồn bã, khó chịu
thất vọng
Câu 3. Từ
"in a good/bad mood"
(phr)
/ɪn ə ɡʊd muːd/
có nghĩa là gì?
ghen tị
tâm trạng tốt/xấu
mong chờ, háo hức
vui sướng, rất hài lòng
Câu 4. Từ
"burst into tears"
(phr)
/bɜːst ˈɪntə tɪəz/
có nghĩa là gì?
òa khóc
giận dữ, điên tiết
làm vui lên, phấn chấn lên
sợ hãi
Câu 5. Từ
"grateful"
(adj)
/ˈɡreɪtfl/
có nghĩa là gì?
buồn bã, khó chịu
ghen tị
biết ơn
tâm trạng tốt/xấu
Câu 6. Từ
"frightened / scared"
(adj)
/ˈfraɪtnd/ /skeəd/
có nghĩa là gì?
sợ hãi
buồn bã, khó chịu
mong chờ, háo hức
vui sướng, rất hài lòng
Câu 7. Từ
"cheer up"
(phr v)
/tʃɪər ʌp/
có nghĩa là gì?
kiệt sức
vui sướng, rất hài lòng
làm vui lên, phấn chấn lên
giận dữ, điên tiết
Câu 8. Từ
"proud of"
(adj)
/praʊd əv/
có nghĩa là gì?
tự hào về
kiệt sức
thất vọng
tâm trạng tốt/xấu
Câu 9. Từ
"look forward to"
(phr v)
/lʊk ˈfɔːwəd tə/
có nghĩa là gì?
biết ơn
tự hào về
mong chờ, háo hức
òa khóc
Câu 10. Từ
"satisfied"
(adj)
/ˈsætɪsfaɪd/
có nghĩa là gì?
buồn bã, khó chịu
hài lòng
mong chờ, háo hức
òa khóc
Nộp bài