✍️ Kiểm tra từ vựng – Cảm xúc & Tâm trạng

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "calm down" (phr v) /kɑːm daʊn/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "upset" (adj) /ʌpˈset/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "in a good/bad mood" (phr) /ɪn ə ɡʊd muːd/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "burst into tears" (phr) /bɜːst ˈɪntə tɪəz/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "grateful" (adj) /ˈɡreɪtfl/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "frightened / scared" (adj) /ˈfraɪtnd/ /skeəd/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "cheer up" (phr v) /tʃɪər ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "proud of" (adj) /praʊd əv/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "look forward to" (phr v) /lʊk ˈfɔːwəd tə/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "satisfied" (adj) /ˈsætɪsfaɪd/ có nghĩa là gì?