✍️ Kiểm tra từ vựng – Văn hóa & Lễ hội

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "religious" (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "preserve" (v) /prɪˈzɜːv/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "reunion" (n) /ˌriːˈjuːniən/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "heritage" (n) /ˈherɪtɪdʒ/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "cultural exchange" (n) /ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "folk music" (n) /ˈfəʊk ˌmjuːzɪk/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "ancestor" (n) /ˈænsestə/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "festival" (n) /ˈfestɪvl/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "ceremony" (n) /ˈserəməni/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "take place" (phr v) /teɪk pleɪs/ có nghĩa là gì?