VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Society & Social Issues
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Xã hội & Các vấn đề xã hội
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"community"
(n)
/kəˈmjuːnəti/
có nghĩa là gì?
sự nghèo đói
sự bất bình đẳng
mức sống
cộng đồng
Câu 2. Từ
"generation gap"
(n)
/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
có nghĩa là gì?
tình nguyện viên; tình nguyện
khoảng cách thế hệ
công dân
bình đẳng giới
Câu 3. Từ
"population"
(n)
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
có nghĩa là gì?
nâng cao nhận thức
dân số
tình nguyện viên; tình nguyện
sự nghèo đói
Câu 4. Từ
"raise awareness"
(phr)
/reɪz əˈweənəs/
có nghĩa là gì?
sự nghèo đói
nâng cao nhận thức
mức sống
tổ chức từ thiện; việc thiện
Câu 5. Từ
"crime rate"
(n)
/ˈkraɪm reɪt/
có nghĩa là gì?
sự bất bình đẳng
sự phân biệt đối xử
tệ nạn xã hội
tỷ lệ tội phạm
Câu 6. Từ
"inequality"
(n)
/ˌɪnɪˈkwɒləti/
có nghĩa là gì?
nâng cao nhận thức
mức sống
sự nghèo đói
sự bất bình đẳng
Câu 7. Từ
"social evil"
(n)
/ˌsəʊʃl ˈiːvl/
có nghĩa là gì?
tình nguyện viên; tình nguyện
tệ nạn xã hội
tổ chức từ thiện; việc thiện
nâng cao nhận thức
Câu 8. Từ
"standard of living"
(n)
/ˌstændəd əv ˈlɪvɪŋ/
có nghĩa là gì?
quá trình đô thị hóa
nâng cao nhận thức
khoảng cách thế hệ
mức sống
Câu 9. Từ
"citizen"
(n)
/ˈsɪtɪzn/
có nghĩa là gì?
công dân
cộng đồng
phúc lợi
bình đẳng giới
Câu 10. Từ
"aging population"
(n)
/ˌeɪdʒɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃn/
có nghĩa là gì?
dân số
dân số già hóa
sự phân biệt đối xử
công dân
Nộp bài