✍️ Kiểm tra từ vựng – Cụm động từ thiết yếu

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "put off" (phr v) /pʊt ɒf/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "bring about" (phr v) /brɪŋ əˈbaʊt/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "drop by" (phr v) /drɒp baɪ/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "deal with" (phr v) /diːl wɪð/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "take over" (phr v) /teɪk ˈəʊvə/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "throw away" (phr v) /θrəʊ əˈweɪ/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "look up" (phr v) /lʊk ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "give up" (phr v) /ɡɪv ʌp/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "go on" (phr v) /ɡəʊ ɒn/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "set up" (phr v) /set ʌp/ có nghĩa là gì?