VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Essential Phrasal Verbs
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Cụm động từ thiết yếu
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"put off"
(phr v)
/pʊt ɒf/
có nghĩa là gì?
hoãn lại
thành lập
giải quyết, sắp xếp
tình cờ gặp
Câu 2. Từ
"bring about"
(phr v)
/brɪŋ əˈbaʊt/
có nghĩa là gì?
vứt bỏ
đi chơi, tụ tập
gây ra, mang lại
từ chối; vặn nhỏ
Câu 3. Từ
"drop by"
(phr v)
/drɒp baɪ/
có nghĩa là gì?
chịu đựng
tìm ra, phát hiện
đi chơi, tụ tập
ghé qua
Câu 4. Từ
"deal with"
(phr v)
/diːl wɪð/
có nghĩa là gì?
xử lý, giải quyết
tiếp diễn, xảy ra
hòa hợp với
thử nghiệm
Câu 5. Từ
"take over"
(phr v)
/teɪk ˈəʊvə/
có nghĩa là gì?
tình cờ gặp
thành lập
tra cứu (từ điển)
tiếp quản
Câu 6. Từ
"throw away"
(phr v)
/θrəʊ əˈweɪ/
có nghĩa là gì?
gây ra, mang lại
vứt bỏ
trả lại tiền
xuất hiện, đến
Câu 7. Từ
"look up"
(phr v)
/lʊk ʌp/
có nghĩa là gì?
hỏng (máy móc)
hòa hợp với
tình cờ gặp
tra cứu (từ điển)
Câu 8. Từ
"give up"
(phr v)
/ɡɪv ʌp/
có nghĩa là gì?
vượt qua (bệnh, cú sốc)
tình cờ gặp
từ bỏ
chịu đựng
Câu 9. Từ
"go on"
(phr v)
/ɡəʊ ɒn/
có nghĩa là gì?
tiếp diễn, xảy ra
tìm ra, phát hiện
chịu đựng
gây ra, mang lại
Câu 10. Từ
"set up"
(phr v)
/set ʌp/
có nghĩa là gì?
gây ra, mang lại
thành lập
tiếp tục
tiếp quản
Nộp bài