VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Common Collocations
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Cụm từ kết hợp thông dụng
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"make an effort"
(coll)
/meɪk ən ˈefət/
có nghĩa là gì?
nỗ lực
vô cùng thất vọng
cà phê đậm / gió mạnh
bắt kịp xe buýt/tàu
Câu 2. Từ
"do your best"
(coll)
/duː jɔː best/
có nghĩa là gì?
cố gắng hết sức
ghi nhớ, lưu ý
có ảnh hưởng đến
kiếm tiền
Câu 3. Từ
"make a mistake"
(coll)
/meɪk ə mɪˈsteɪk/
có nghĩa là gì?
cố gắng hết sức
mắc lỗi
đưa ra quyết định
vô cùng thất vọng
Câu 4. Từ
"have an effect on"
(coll)
/hæv ən ɪˈfekt ɒn/
có nghĩa là gì?
cà phê đậm / gió mạnh
gây hại
tiến bộ
có ảnh hưởng đến
Câu 5. Từ
"bitterly disappointed"
(coll)
/ˌbɪtəli ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
có nghĩa là gì?
giữ lời hứa
nghiên cứu
cố gắng hết sức
vô cùng thất vọng
Câu 6. Từ
"save time / save money"
(coll)
/seɪv taɪm/
có nghĩa là gì?
tiết kiệm thời gian / tiền
đạt được mục tiêu
bắt kịp xe buýt/tàu
mưa lớn / giao thông đông đúc
Câu 7. Từ
"keep in mind"
(coll)
/kiːp ɪn maɪnd/
có nghĩa là gì?
nghỉ giải lao
gây hại
ghi nhớ, lưu ý
rất đáng thử/được khuyên dùng
Câu 8. Từ
"spend time (doing)"
(coll)
/spend taɪm/
có nghĩa là gì?
nghỉ giải lao
dành thời gian (làm gì)
tiến bộ
đạt được mục tiêu
Câu 9. Từ
"pay attention to"
(coll)
/peɪ əˈtenʃn tə/
có nghĩa là gì?
nhận thức đầy đủ về
chú ý đến
gây hại
dành thời gian (làm gì)
Câu 10. Từ
"make a decision"
(coll)
/meɪk ə dɪˈsɪʒn/
có nghĩa là gì?
đạt được mục tiêu
mưa lớn / giao thông đông đúc
đưa ra quyết định
vô cùng thất vọng
Nộp bài