VSTEP Master
B1·B2
Ngữ pháp
Từ vựng
Đọc
Nghe
Viết
Nói
Thi thử
Đăng nhập
Đăng ký miễn phí
Từ vựng
›
Idioms & Expressions
› Kiểm tra
✍️ Kiểm tra từ vựng – Thành ngữ & Cách diễn đạt
Chọn
nghĩa tiếng Việt đúng
của mỗi từ.
Câu 1. Từ
"on cloud nine"
(idiom)
/ɒn klaʊd naɪn/
có nghĩa là gì?
đồng quan điểm
hạnh phúc lâng lâng
có công mài sắt có ngày nên kim
học bài chăm chỉ
Câu 2. Từ
"a hot potato"
(idiom)
/ə hɒt pəˈteɪtəʊ/
có nghĩa là gì?
điều tuyệt vời cộng thêm
bất ngờ, đột ngột
hiếm khi, năm thì mười họa
vấn đề nhạy cảm, gai góc
Câu 3. Từ
"see eye to eye"
(idiom)
/siː aɪ tu aɪ/
có nghĩa là gì?
chùn bước, mất tự tin phút chót
muộn còn hơn không
một công đôi việc
đồng quan điểm
Câu 4. Từ
"rain cats and dogs"
(idiom)
/reɪn kæts ənd dɒɡz/
có nghĩa là gì?
chuyện dễ như ăn kẹo
mưa như trút nước
hiếm khi, năm thì mười họa
thức khuya học/làm việc
Câu 5. Từ
"in the same boat"
(idiom)
/ɪn ðə seɪm bəʊt/
có nghĩa là gì?
muộn còn hơn không
nghỉ, dừng công việc hôm nay
cùng chung cảnh ngộ
học bài chăm chỉ
Câu 6. Từ
"practice makes perfect"
(idiom)
/ˌpræktɪs meɪks ˈpɜːfɪkt/
có nghĩa là gì?
hiếm khi, năm thì mười họa
có công mài sắt có ngày nên kim
vấn đề nhạy cảm, gai góc
chuyện dễ như ăn kẹo
Câu 7. Từ
"get cold feet"
(idiom)
/ɡet kəʊld fiːt/
có nghĩa là gì?
thức khuya học/làm việc
chùn bước, mất tự tin phút chót
còn lâu mới xảy ra (mỉa mai)
muộn còn hơn không
Câu 8. Từ
"better late than never"
(idiom)
/ˌbetə leɪt ðən ˈnevə/
có nghĩa là gì?
mưa như trút nước
có công mài sắt có ngày nên kim
sung sướng tột độ
muộn còn hơn không
Câu 9. Từ
"a piece of cake"
(idiom)
/ə piːs əv keɪk/
có nghĩa là gì?
hạnh phúc lâng lâng
chuyện dễ như ăn kẹo
một công đôi việc
thức khuya học/làm việc
Câu 10. Từ
"hit the books"
(idiom)
/hɪt ðə bʊks/
có nghĩa là gì?
chuyện dễ như ăn kẹo
chùn bước, mất tự tin phút chót
học bài chăm chỉ
hạnh phúc lâng lâng
Nộp bài