✍️ Kiểm tra từ vựng – Thành ngữ & Cách diễn đạt

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của mỗi từ.

Câu 1. Từ "on cloud nine" (idiom) /ɒn klaʊd naɪn/ có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "a hot potato" (idiom) /ə hɒt pəˈteɪtəʊ/ có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "see eye to eye" (idiom) /siː aɪ tu aɪ/ có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "rain cats and dogs" (idiom) /reɪn kæts ənd dɒɡz/ có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "in the same boat" (idiom) /ɪn ðə seɪm bəʊt/ có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "practice makes perfect" (idiom) /ˌpræktɪs meɪks ˈpɜːfɪkt/ có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "get cold feet" (idiom) /ɡet kəʊld fiːt/ có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "better late than never" (idiom) /ˌbetə leɪt ðən ˈnevə/ có nghĩa là gì?
Câu 9. Từ "a piece of cake" (idiom) /ə piːs əv keɪk/ có nghĩa là gì?
Câu 10. Từ "hit the books" (idiom) /hɪt ðə bʊks/ có nghĩa là gì?